TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vietnam War

giọng máy của trình duyệt

Vietnam War nghĩa là chiến tranh việt nam, cuộc chiến việt nam.

Nghĩa của Vietnam War

Danh từ riêng

  1. Chiến tranh Việt Nam, cuộc chiến Việt Nam, kháng chiến chống cộng sản, cuộc chiến bảo vệ tự do, chiến tranh chống Mĩ, kháng chiến chống Mĩ.

Câu ví dụ với Vietnam War

  • Americans call it the Vietnam War; the Vietnamese call it the American War. Người Mĩ gọi nó là Chiến tranh Việt Nam; người Việt gọi nó là Chiến tranh chống Mĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Vietnam War nghĩa là gì?

Vietnam War (danh từ riêng) nghĩa là chiến tranh việt nam, cuộc chiến việt nam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.