Vietnamize
giọng máy của trình duyệt
Vietnamize nghĩa là việt hoá, việt nam hoá.
Nghĩa của Vietnamize
Động từ
- Việt hoá, Việt Nam hoá.
Dạng từ của Vietnamize
| Ngôi thứ ba số ít | Vietnamizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Vietnamizing |
| Quá khứ phân từ | Vietnamized |
| Quá khứ | Vietnamized |
Câu hỏi thường gặp
Vietnamize nghĩa là gì?
Vietnamize (động từ) nghĩa là việt hoá, việt nam hoá.