TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vieux riche

UK/ˌvjəʊ ˈɹiːʃ/ US/ˌvjoʊ ˈɹiʃ/ giọng máy của trình duyệt

vieux riche nghĩa là trâm anh thế phiệt, giàu có truyền thống.

Nghĩa của vieux riche

Danh từ

  1. Trâm anh thế phiệt, giàu có truyền thống, giàu có lâu dài.

Dạng từ của vieux riche

Số nhiềuvieux riches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vieux riche

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vieux riche nghĩa là gì?

vieux riche (danh từ) nghĩa là trâm anh thế phiệt, giàu có truyền thống.

vieux riche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vieux riche: giọng Anh (UK) /ˌvjəʊ ˈɹiːʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌvjoʊ ˈɹiʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.