vieux riche
UK/ˌvjəʊ ˈɹiːʃ/
US/ˌvjoʊ ˈɹiʃ/
giọng máy của trình duyệt
vieux riche nghĩa là trâm anh thế phiệt, giàu có truyền thống.
Nghĩa của vieux riche
Danh từ
- Trâm anh thế phiệt, giàu có truyền thống, giàu có lâu dài.
Dạng từ của vieux riche
| Số nhiều | vieux riches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vieux riche
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vieux riche nghĩa là gì?
vieux riche (danh từ) nghĩa là trâm anh thế phiệt, giàu có truyền thống.
vieux riche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vieux riche: giọng Anh (UK) /ˌvjəʊ ˈɹiːʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌvjoʊ ˈɹiʃ/.