TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nouveau riche

UK/ˌnuː.vəʊ ˈɹiːʃ/ US/ˌnu.voʊ ˈɹiʃ/ giọng máy của trình duyệt

nouveau riche nghĩa là nhà giàu mới nổi.

Nghĩa của nouveau riche

Danh từ

  1. Nhà giàu mới nổi.

Dạng từ của nouveau riche

Số nhiềunouveaux riches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nouveau riche

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nouveau riche nghĩa là gì?

nouveau riche (danh từ) nghĩa là nhà giàu mới nổi.

nouveau riche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nouveau riche: giọng Anh (UK) /ˌnuː.vəʊ ˈɹiːʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌnu.voʊ ˈɹiʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.