viewable
UK/ˈvjuːəbəl/
US/ˈvjuːəbəl/
giọng máy của trình duyệt
viewable nghĩa là có thể xem được.
Nghĩa của viewable
Tính từ
- Có thể xem được.
Dạng từ của viewable
| So sánh hơn | more viewable |
| So sánh nhất | most viewable |
Câu hỏi thường gặp
viewable nghĩa là gì?
viewable (tính từ) nghĩa là có thể xem được.
viewable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viewable: giọng Anh (UK) /ˈvjuːəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvjuːəbəl/.