TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vigia

giọng máy của trình duyệt

vigia nghĩa là Dấu hiệu nơi nguy hiểm (trên bản đồ).

Nghĩa của vigia

Danh từ

  1. Dấu hiệu nơi nguy hiểm (trên bản đồ).

Dạng từ của vigia

Số nhiềuvigias

Câu hỏi thường gặp

vigia nghĩa là gì?

vigia (danh từ) nghĩa là Dấu hiệu nơi nguy hiểm (trên bản đồ).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.