vigneron
UK/vin.jəˈɹɔn/
US/vin.jəˈɹɔn/
giọng máy của trình duyệt
vigneron nghĩa là người trồng nho, người nấu rượu vang.
Nghĩa của vigneron
Danh từ
- Người trồng nho, người nấu rượu vang.
Dạng từ của vigneron
| Số nhiều | vignerons |
Câu hỏi thường gặp
vigneron nghĩa là gì?
vigneron (danh từ) nghĩa là người trồng nho, người nấu rượu vang.
vigneron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vigneron: giọng Anh (UK) /vin.jəˈɹɔn/, giọng Mỹ (US) /vin.jəˈɹɔn/.