TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vignette

UK/vɪnˈjɛt/ US/vɪnˈjɛt/ giọng máy của trình duyệt

vignette nghĩa là hoạ tiết, tem nhãn, làm mờ nét ảnh.

Nghĩa của vignette

Danh từ

  1. Hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in).
  2. Tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm).
  3. Bức ảnh nửa người có nền mờ.
  4. Kiến trúc Hình trang trí cành lá nho.
  5. Tác phẩm văn học ngắn.

Ngoại động từ

  1. Làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy).

Dạng từ của vignette

Số nhiềuvignettes
Ngôi thứ ba số ítvignettes
Hiện tại phân từ (-ing)vignetting
Quá khứ phân từvignetted
Quá khứvignetted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vignette

Đồng nghĩa

Họ từ của vignette

Câu hỏi thường gặp

vignette nghĩa là gì?

vignette (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hoạ tiết, tem nhãn, làm mờ nét ảnh.

vignette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vignette: giọng Anh (UK) /vɪnˈjɛt/, giọng Mỹ (US) /vɪnˈjɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.