vignette
UK/vɪnˈjɛt/
US/vɪnˈjɛt/
giọng máy của trình duyệt
vignette nghĩa là hoạ tiết, tem nhãn, làm mờ nét ảnh.
Nghĩa của vignette
Danh từ
- Hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in).
- Tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm).
- Bức ảnh nửa người có nền mờ.
- Kiến trúc Hình trang trí cành lá nho.
- Tác phẩm văn học ngắn.
Ngoại động từ
- Làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy).
Dạng từ của vignette
| Số nhiều | vignettes |
| Ngôi thứ ba số ít | vignettes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vignetting |
| Quá khứ phân từ | vignetted |
| Quá khứ | vignetted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vignette
Đồng nghĩa
Họ từ của vignette
Câu hỏi thường gặp
vignette nghĩa là gì?
vignette (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hoạ tiết, tem nhãn, làm mờ nét ảnh.
vignette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vignette: giọng Anh (UK) /vɪnˈjɛt/, giọng Mỹ (US) /vɪnˈjɛt/.