vigilante
UK/ˌvɪd͡ʒ.ɪˈlæn.ti/ giọng máy
US/ˌvɪd͡ʒ.əˈlæn.ti/ giọng máy
vigilante nghĩa là Ủy viên uỷ ban trật tự.
Nghĩa của vigilante
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ủy viên uỷ ban trật tự.
- Một người dân thường nằm ngoài vòng pháp luật đi trừng phạt các tội phạm.
Dạng từ của vigilante
| Số nhiều | vigilantes |
Họ từ của vigilante
Câu hỏi thường gặp
vigilante nghĩa là gì?
vigilante (danh từ) nghĩa là Ủy viên uỷ ban trật tự.
vigilante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vigilante: giọng Anh (UK) /ˌvɪd͡ʒ.ɪˈlæn.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌvɪd͡ʒ.əˈlæn.ti/.