TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vigilante

UK/ˌvɪd͡ʒ.ɪˈlæn.ti/ giọng máy US/ˌvɪd͡ʒ.əˈlæn.ti/ giọng máy

vigilante nghĩa là Ủy viên uỷ ban trật tự.

Nghĩa của vigilante

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ủy viên uỷ ban trật tự.
  2. Một người dân thường nằm ngoài vòng pháp luật đi trừng phạt các tội phạm.

Dạng từ của vigilante

Số nhiềuvigilantes

Họ từ của vigilante

Câu hỏi thường gặp

vigilante nghĩa là gì?

vigilante (danh từ) nghĩa là Ủy viên uỷ ban trật tự.

vigilante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vigilante: giọng Anh (UK) /ˌvɪd͡ʒ.ɪˈlæn.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌvɪd͡ʒ.əˈlæn.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.