TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vigorous

UK/ˈvɪɡəɹəs/ US/ˈvɪɡəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

vigorous nghĩa là mạnh khoẻ, cường tráng, mãnh liệt, mạnh mẽ.

Nghĩa của vigorous

Tính từ

  1. Mạnh khoẻ, cường tráng.
    • vigorous youthtuổi thanh niên cường tráng
  2. Mãnh liệt, mạnh mẽ.
    • a vigorous attackmột cuộc tấn công mãnh liệt
    • a vigorous protestsự phản kháng mạnh mẽ
  3. Đầy khí lực.
    • a vigorous stylelối văn đầy khí lực

Dạng từ của vigorous

So sánh hơnmore vigorous
So sánh nhấtmost vigorous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vigorous

Đồng nghĩa

Họ từ của vigorous

Câu ví dụ với vigorous

  • I may be plump, but I'm vigorous. Có thể tôi bụ bẫm, nhưng tôi lại cường tráng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vigorous nghĩa là gì?

vigorous (tính từ) nghĩa là mạnh khoẻ, cường tráng, mãnh liệt, mạnh mẽ.

vigorous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vigorous: giọng Anh (UK) /ˈvɪɡəɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪɡəɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.