vigorous
UK/ˈvɪɡəɹəs/
US/ˈvɪɡəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
vigorous nghĩa là mạnh khoẻ, cường tráng, mãnh liệt, mạnh mẽ.
Nghĩa của vigorous
Tính từ
- Mạnh khoẻ, cường tráng.
- vigorous youthtuổi thanh niên cường tráng
- Mãnh liệt, mạnh mẽ.
- a vigorous attackmột cuộc tấn công mãnh liệt
- a vigorous protestsự phản kháng mạnh mẽ
- Đầy khí lực.
- a vigorous stylelối văn đầy khí lực
Dạng từ của vigorous
| So sánh hơn | more vigorous |
| So sánh nhất | most vigorous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vigorous
Đồng nghĩa
Họ từ của vigorous
Câu ví dụ với vigorous
- I may be plump, but I'm vigorous. Có thể tôi bụ bẫm, nhưng tôi lại cường tráng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vigorous nghĩa là gì?
vigorous (tính từ) nghĩa là mạnh khoẻ, cường tráng, mãnh liệt, mạnh mẽ.
vigorous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vigorous: giọng Anh (UK) /ˈvɪɡəɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪɡəɹəs/.