vigorously
UK/ˈvɪɡəɹəsli/
US/ˈvɪɡəɹəsli/
giọng máy của trình duyệt
vigorously nghĩa là sôi nổi, mãnh liệt, hùng hồn, mạnh mẽ.
Nghĩa của vigorously
Phó từ
- Sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực.
- Hùng hồn, mạnh mẽ, đầy khí lực (lời lẽ).
- Mạnh khoẻ, cường tráng.
Dạng từ của vigorously
| So sánh hơn | more vigorously |
| So sánh nhất | most vigorously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vigorously
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vigorously nghĩa là gì?
vigorously (phó từ) nghĩa là sôi nổi, mãnh liệt, hùng hồn, mạnh mẽ.
vigorously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vigorously: giọng Anh (UK) /ˈvɪɡəɹəsli/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪɡəɹəsli/.