viking
UK/ˈvaɪkɪŋ/
US/ˈvaɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
viking nghĩa là Cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10).
Nghĩa của viking
Danh từ
- Sử học Cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10).
Dạng từ của viking
| Số nhiều | Vikings |
Câu ví dụ với viking
- I'm a Viking. Tôi là người Viking.
- The Viking expansion from the 9th century onwards reached areas such as Normandy, Galicia, Andalusia, Sicily and Crimea. Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
- They say that the Vikings discovered America before Columbus. Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
- It's said that the Vikings discovered America before Columbus did. Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
- It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
viking nghĩa là gì?
viking (danh từ) nghĩa là Cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10).
viking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viking: giọng Anh (UK) /ˈvaɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪkɪŋ/.