TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vigour

UK/ˈvɪɡə/ US/ˈvɪɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

vigour nghĩa là sức mạnh, sự cường tráng, sức mãnh liệt, sức hăng hái.

Nghĩa của vigour

Danh từ

  1. Sức mạnh, sự cường tráng.
    • full of vigourđầy sức mạnh, mạnh khoẻ, cường tráng
  2. Sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ.
    • the vigour of an attacksức mãnh liệt của một cuộc tấn công
    • to grow with vigourmọc mạnh mẽ
  3. Khí lực.
    • man of vigourngười có khí lực
    • vigour of literary stylekhí lực của văn phong

Dạng từ của vigour

Số nhiềuvigours

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vigour

Đồng nghĩa

Họ từ của vigour

Câu hỏi thường gặp

vigour nghĩa là gì?

vigour (danh từ) nghĩa là sức mạnh, sự cường tráng, sức mãnh liệt, sức hăng hái.

vigour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vigour: giọng Anh (UK) /ˈvɪɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.