vile
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vaɪ(ə)l/
US/vaɪ(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
vile nghĩa là hèn hạ, đê hèn, tồi, kém.
Nghĩa của vile
Tính từ
- Hèn hạ, đê hèn.
- vile languagegiọng lưỡi hèn hạ
- vile offencesự xúc phạm đê hèn
- Tồi, kém, không có giá trị.
- Thông tục Thật là xấu, khó chịu.
- vile weatherthời tiết thật là xấu
- a vile tempertính tình khó chịu
Dạng từ của vile
| So sánh hơn | viler |
| So sánh nhất | vilest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vile
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vile
- He is a viler human being (if you can even call him that) than I could've ever known. Hắn ta là người ghê tởm nhất mà tôi từng biết (nếu có thể gọi hắn là người).
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vile nghĩa là gì?
vile (tính từ) nghĩa là hèn hạ, đê hèn, tồi, kém.
vile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vile: giọng Anh (UK) /vaɪ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /vaɪ(ə)l/.