viny
UK/ˈvaɪni/
US/ˈvaɪni/
giọng máy của trình duyệt
viny nghĩa là cây nho, trồng nho, sản nhỏ.
Nghĩa của viny
Tính từ
- Thuộc Cây nho.
- Trồng nho; sản nhỏ; nhiều nho (miền).
Dạng từ của viny
| So sánh hơn | vinier |
| So sánh nhất | viniest |
Câu hỏi thường gặp
viny nghĩa là gì?
viny (tính từ) nghĩa là cây nho, trồng nho, sản nhỏ.
viny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viny: giọng Anh (UK) /ˈvaɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪni/.