vinyl
UK/ˈvaɪ.nɪl/
US/ˈvaɪ.nɪl/
giọng máy của trình duyệt
vinyl nghĩa là nhựa vinyl.
Nghĩa của vinyl
Danh từ
- Nhựa vinyl (chất nhựa dẻo hơi cứng, nhất là PVC được dùng làm áo mưa, đựa hát, bìa sách).
Dạng từ của vinyl
| Số nhiều | vinyls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vinyl
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vinyl nghĩa là gì?
vinyl (danh từ) nghĩa là nhựa vinyl.
vinyl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vinyl: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.nɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.nɪl/.