TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vinyl

UK/ˈvaɪ.nɪl/ US/ˈvaɪ.nɪl/ giọng máy của trình duyệt

vinyl nghĩa là nhựa vinyl.

Nghĩa của vinyl

Danh từ

  1. Nhựa vinyl (chất nhựa dẻo hơi cứng, nhất là PVC được dùng làm áo mưa, đựa hát, bìa sách).

Dạng từ của vinyl

Số nhiềuvinyls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vinyl

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vinyl nghĩa là gì?

vinyl (danh từ) nghĩa là nhựa vinyl.

vinyl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vinyl: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.nɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.nɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.