viol
UK/ˈvaɪ.əl/
US/ˈvaɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
viol nghĩa là đàn viôn.
Nghĩa của viol
Danh từ
- Âm nhạc Đàn viôn.
Dạng từ của viol
| Số nhiều | viols |
| Ngôi thứ ba số ít | viols |
| Hiện tại phân từ (-ing) | violing |
| Quá khứ phân từ | violed |
| Quá khứ | violed |
Câu hỏi thường gặp
viol nghĩa là gì?
viol (danh từ) nghĩa là đàn viôn.
viol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viol: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.əl/.