TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viola

UK/ˈviː.ələ/ US/vaɪˈoʊlə/ giọng máy của trình duyệt

viola nghĩa là đàn antô, cây hoa tím, viola.

Nghĩa của viola

Danh từ

  1. Âm nhạc Đàn antô.
  2. Thực vật học Cây hoa tím.

Dạng từ của viola

Số nhiềuviolas

Họ từ của viola

Câu hỏi thường gặp

viola nghĩa là gì?

viola (danh từ) nghĩa là đàn antô, cây hoa tím, viola.

viola phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viola: giọng Anh (UK) /ˈviː.ələ/, giọng Mỹ (US) /vaɪˈoʊlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.