viola
UK/ˈviː.ələ/
US/vaɪˈoʊlə/
giọng máy của trình duyệt
viola nghĩa là đàn antô, cây hoa tím, viola.
Nghĩa của viola
Danh từ
- Âm nhạc Đàn antô.
- Thực vật học Cây hoa tím.
Dạng từ của viola
| Số nhiều | violas |
Họ từ của viola
Câu hỏi thường gặp
viola nghĩa là gì?
viola (danh từ) nghĩa là đàn antô, cây hoa tím, viola.
viola phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viola: giọng Anh (UK) /ˈviː.ələ/, giọng Mỹ (US) /vaɪˈoʊlə/.