TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viraginian

giọng máy của trình duyệt

viraginian nghĩa là hay gây gỗ, hay cãi cọ.

Nghĩa của viraginian

Tính từ

  1. Hay gây gỗ (nói về đàn bà).
  2. Hay cãi cọ.
  3. Gai ngạnh.

Dạng từ của viraginian

So sánh hơnmore viraginian
So sánh nhấtmost viraginian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viraginian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

viraginian nghĩa là gì?

viraginian (tính từ) nghĩa là hay gây gỗ, hay cãi cọ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.