TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

virago

UK/vɪˈɹɑːɡəʊ/ US/vɪˈɹɑːɡəʊ/ giọng máy của trình duyệt

virago nghĩa là đàn bà tướng nam.

Nghĩa của virago

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Người đàn bà hay gây gổ; người đàn bà lăng loàn.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Đàn bà (có) tướng nam.

Dạng từ của virago

Số nhiềuviragos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virago

Đồng nghĩa

Họ từ của virago

Câu hỏi thường gặp

virago nghĩa là gì?

virago (danh từ) nghĩa là đàn bà tướng nam.

virago phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của virago: giọng Anh (UK) /vɪˈɹɑːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /vɪˈɹɑːɡəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.