virago
UK/vɪˈɹɑːɡəʊ/
US/vɪˈɹɑːɡəʊ/
giọng máy của trình duyệt
virago nghĩa là đàn bà tướng nam.
Nghĩa của virago
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Người đàn bà hay gây gổ; người đàn bà lăng loàn.
- Từ cổ,nghĩa cổ Đàn bà (có) tướng nam.
Dạng từ của virago
| Số nhiều | viragos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virago
Đồng nghĩa
Họ từ của virago
Câu hỏi thường gặp
virago nghĩa là gì?
virago (danh từ) nghĩa là đàn bà tướng nam.
virago phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virago: giọng Anh (UK) /vɪˈɹɑːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /vɪˈɹɑːɡəʊ/.