viridity
US/və.ˈrɪ.də.ti/
giọng máy của trình duyệt
viridity nghĩa là tính chất tươi trẻ, tính chất non dại, tính chất ngây thơ.
Nghĩa của viridity
Danh từ
- Tính chất tươi trẻ.
- Tính chất non dại, tính chất ngây thơ.
- Màu xanh lục, màu lục.
Dạng từ của viridity
| Số nhiều | viridities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viridity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
viridity nghĩa là gì?
viridity (danh từ) nghĩa là tính chất tươi trẻ, tính chất non dại, tính chất ngây thơ.
viridity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viridity: giọng Mỹ (US) /və.ˈrɪ.də.ti/.