TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viridity

US/və.ˈrɪ.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

viridity nghĩa là tính chất tươi trẻ, tính chất non dại, tính chất ngây thơ.

Nghĩa của viridity

Danh từ

  1. Tính chất tươi trẻ.
  2. Tính chất non dại, tính chất ngây thơ.
  3. Màu xanh lục, màu lục.

Dạng từ của viridity

Số nhiềuviridities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viridity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

viridity nghĩa là gì?

viridity (danh từ) nghĩa là tính chất tươi trẻ, tính chất non dại, tính chất ngây thơ.

viridity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viridity: giọng Mỹ (US) /və.ˈrɪ.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.