viridescent
UK/ˌvɪɹəˈdɛs(ə)nt/
US/ˌvɪɹəˈdɛs(ə)nt/
giọng máy của trình duyệt
viridescent nghĩa là xanh lục nhạt, trở nên xanh lục, xanh ra.
Nghĩa của viridescent
Tính từ
- Xanh lục nhạt.
- Trở nên xanh lục, xanh ra.
Dạng từ của viridescent
| So sánh hơn | more viridescent |
| So sánh nhất | most viridescent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viridescent
Đồng nghĩa
Họ từ của viridescent
Câu hỏi thường gặp
viridescent nghĩa là gì?
viridescent (tính từ) nghĩa là xanh lục nhạt, trở nên xanh lục, xanh ra.
viridescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viridescent: giọng Anh (UK) /ˌvɪɹəˈdɛs(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˌvɪɹəˈdɛs(ə)nt/.