TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

virose

US/ˈvaɪɹoʊs/ giọng máy của trình duyệt

virose nghĩa là đầy virut, độc, có mùi thối.

Nghĩa của virose

Tính từ

  1. Đầy virut; độc.
  2. Thực vật học Có mùi thối.

Dạng từ của virose

So sánh hơnmore virose
So sánh nhấtmost virose

Câu hỏi thường gặp

virose nghĩa là gì?

virose (tính từ) nghĩa là đầy virut, độc, có mùi thối.

virose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của virose: giọng Mỹ (US) /ˈvaɪɹoʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.