TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vis

UK/vɪs/ US/vɪs/ giọng máy của trình duyệt

vis nghĩa là tử tước, nữ tử tước.

Nghĩa của vis

Viết tắt

  1. Tử tước (Viscount).
  2. Nữ tử tước (Viscountess).

Dạng từ của vis

Số nhiềuvires

Câu hỏi thường gặp

vis nghĩa là gì?

vis (viết tắt) nghĩa là tử tước, nữ tử tước.

vis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vis: giọng Anh (UK) /vɪs/, giọng Mỹ (US) /vɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.