virus
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvaɪ.ɹəs/
US/ˈvaɪ.ɹəs/
giọng máy của trình duyệt
virus nghĩa là mối độc hại, mầm độc, vi rút, siêu vi trùng.
Nghĩa của virus
Danh từ
- Y học Virut.
- filterable virusvirut qua lọc
- Mối độc hại, mầm độc.
- virus of sensualitymối độc hại của nhục dục
- Ác ý; tính độc địa.
Dạng từ của virus
| Số nhiều | viruses |
| Ngôi thứ ba số ít | viruses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | virusing |
| Quá khứ phân từ | virused |
| Quá khứ | virused |
Họ từ của virus
Câu ví dụ với virus
- The virus will kill everybody on the ship. Virus sẽ giết chết mọi người trên con tàu.
- A virus infected Tom's computer. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.
- The computer has a virus. Máy tính có virus.
- Are viruses living things? Virus có phải là sinh vật sống không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
virus nghĩa là gì?
virus (danh từ) nghĩa là mối độc hại, mầm độc, vi rút, siêu vi trùng.
virus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virus: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.ɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.ɹəs/.