TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visional

giọng máy của trình duyệt

visional nghĩa là thị giác, tưởng tượng, ảo tưởng.

Nghĩa của visional

Tính từ

  1. Thuộc Thị giác.
  2. Tưởng tượng, ảo tưởng.

Câu hỏi thường gặp

visional nghĩa là gì?

visional (tính từ) nghĩa là thị giác, tưởng tượng, ảo tưởng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.