vision
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɪʒ.ən/
US/ˈvɪʒ.ən/
giọng máy của trình duyệt
vision nghĩa là sự nhìn, sức nhìn, điều mơ thấy, cảnh mộng.
Nghĩa của vision
Danh từ
- Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.
- field of visiontrường nhìn, thị trường
- within range of visiontrong tầm mắt trông thấy được
- Điều mơ thấy, cảnh mộng.
- Sự hiện hình yêu ma; bóng ma.
- Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng.
- vision of peaceảo tưởng hoà bình
- Sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị.
- the vision of a poetsức tưởng tượng của một nhà thơ
- Nguyện cảnh, hình ảnh muốn thấy trong tương lai.
Ngoại động từ
- Thấy như trong giấc mơ.
Dạng từ của vision
| Số nhiều | visions |
| Ngôi thứ ba số ít | visions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | visioning |
| Quá khứ phân từ | visioned |
| Quá khứ | visioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vision
Đồng nghĩa
kensighteyesightviewperceptionseeingapparitionhallucinationmiragedreamdesireaspirationfantasyenvision
Trái nghĩa
Họ từ của vision
Câu hỏi thường gặp
vision nghĩa là gì?
vision (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhìn, sức nhìn, điều mơ thấy, cảnh mộng.
vision phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vision: giọng Anh (UK) /ˈvɪʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪʒ.ən/.