TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vision

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɪʒ.ən/ US/ˈvɪʒ.ən/ giọng máy của trình duyệt

vision nghĩa là sự nhìn, sức nhìn, điều mơ thấy, cảnh mộng.

Nghĩa của vision

Danh từ

  1. Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.
    • field of visiontrường nhìn, thị trường
    • within range of visiontrong tầm mắt trông thấy được
  2. Điều mơ thấy, cảnh mộng.
  3. Sự hiện hình yêu ma; bóng ma.
  4. Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng.
    • vision of peaceảo tưởng hoà bình
  5. Sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị.
    • the vision of a poetsức tưởng tượng của một nhà thơ
  6. Nguyện cảnh, hình ảnh muốn thấy trong tương lai.

Ngoại động từ

  1. Thấy như trong giấc mơ.

Dạng từ của vision

Số nhiềuvisions
Ngôi thứ ba số ítvisions
Hiện tại phân từ (-ing)visioning
Quá khứ phân từvisioned
Quá khứvisioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vision

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vision

Câu hỏi thường gặp

vision nghĩa là gì?

vision (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhìn, sức nhìn, điều mơ thấy, cảnh mộng.

vision phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vision: giọng Anh (UK) /ˈvɪʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪʒ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.