visual arts
giọng máy của trình duyệt
visual arts nghĩa là nghệ thuật thị giác.
Nghĩa của visual arts
Danh từ
- Nghệ thuật thị giác.
Câu hỏi thường gặp
visual arts nghĩa là gì?
visual arts (danh từ) nghĩa là nghệ thuật thị giác.
visual arts nghĩa là nghệ thuật thị giác.
visual arts (danh từ) nghĩa là nghệ thuật thị giác.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.