TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visualization

UK/ˌvɪʒ.ʊ.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/ US/ˌvɪʒ.u.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

visualization nghĩa là sự hình dung, sự mường tượng.

Nghĩa của visualization

Danh từ

  1. Sự làm cho mắt trông thấy được.
  2. Sự hình dung, sự mường tượng (vật không thấy trước mắt).

Dạng từ của visualization

Số nhiềuvisualizations

Câu hỏi thường gặp

visualization nghĩa là gì?

visualization (danh từ) nghĩa là sự hình dung, sự mường tượng.

visualization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visualization: giọng Anh (UK) /ˌvɪʒ.ʊ.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌvɪʒ.u.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.