TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visualise

giọng máy của trình duyệt

visualise nghĩa là hình dung, mường tượng.

Nghĩa của visualise

Ngoại động từ

  1. Hình dung, mường tượng (vật không thấy trước mắt).

Dạng từ của visualise

Ngôi thứ ba số ítvisualises
Hiện tại phân từ (-ing)visualising
Quá khứ phân từvisualised
Quá khứvisualised

Câu hỏi thường gặp

visualise nghĩa là gì?

visualise (ngoại động từ) nghĩa là hình dung, mường tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.