visualise
giọng máy của trình duyệt
visualise nghĩa là hình dung, mường tượng.
Nghĩa của visualise
Ngoại động từ
- Hình dung, mường tượng (vật không thấy trước mắt).
Dạng từ của visualise
| Ngôi thứ ba số ít | visualises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | visualising |
| Quá khứ phân từ | visualised |
| Quá khứ | visualised |
Câu hỏi thường gặp
visualise nghĩa là gì?
visualise (ngoại động từ) nghĩa là hình dung, mường tượng.