visuality
giọng máy của trình duyệt
visuality nghĩa là sức nhìn xa, độ nhìn xa.
Nghĩa của visuality
Danh từ
- Xem visual
- Sức nhìn xa, độ nhìn xa, tầm thấy được.
- Sự hình dung, biểu tượng.
Dạng từ của visuality
| Số nhiều | visualities |
Câu hỏi thường gặp
visuality nghĩa là gì?
visuality (danh từ) nghĩa là sức nhìn xa, độ nhìn xa.