TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visuality

giọng máy của trình duyệt

visuality nghĩa là sức nhìn xa, độ nhìn xa.

Nghĩa của visuality

Danh từ

  1. Xem visual
  2. Sức nhìn xa, độ nhìn xa, tầm thấy được.
  3. Sự hình dung, biểu tượng.

Dạng từ của visuality

Số nhiềuvisualities

Câu hỏi thường gặp

visuality nghĩa là gì?

visuality (danh từ) nghĩa là sức nhìn xa, độ nhìn xa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.