TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vitality

UK/vaɪˈtælɪti/ US/vaɪˈtælɪti/ giọng máy của trình duyệt

vitality nghĩa là sức sống, sinh khí.

Nghĩa của vitality

Danh từ

  1. Sức sống, sinh khí.
  2. Khả năng tồn tại lâu dài.
    • an artificial language has no vitalitymột ngôn ngữ giả tạo không thể tồn tại lâu dài
  3. Văn học Sức sống, sức mạnh.
    • a style full of vitalityvăn phong đầy sức sống

Dạng từ của vitality

Số nhiềuvitalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vitality

Đồng nghĩa

Họ từ của vitality

Câu hỏi thường gặp

vitality nghĩa là gì?

vitality (danh từ) nghĩa là sức sống, sinh khí.

vitality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitality: giọng Anh (UK) /vaɪˈtælɪti/, giọng Mỹ (US) /vaɪˈtælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.