vitaminize
giọng máy của trình duyệt
vitaminize nghĩa là cho thêm vitamin vào.
Nghĩa của vitaminize
Ngoại động từ
- Cho thêm vitamin vào (một món ăn).
Dạng từ của vitaminize
| Ngôi thứ ba số ít | vitaminizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vitaminizing |
| Quá khứ phân từ | vitaminized |
| Quá khứ | vitaminized |
Câu hỏi thường gặp
vitaminize nghĩa là gì?
vitaminize (ngoại động từ) nghĩa là cho thêm vitamin vào.