vitiate
UK/ˈvɪʃ.i.eɪt/
US/ˈvɪʃ.i.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
vitiate nghĩa là làm hư, làm bẩn, làm mất hiệu lực.
Nghĩa của vitiate
Ngoại động từ
- Làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá.
- to vitiate the airlàm bẩn không khí
- Pháp lý Làm mất hiệu lực.
Dạng từ của vitiate
| Ngôi thứ ba số ít | vitiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vitiating |
| Quá khứ phân từ | vitiated |
| Quá khứ | vitiated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vitiate
Đồng nghĩa
Họ từ của vitiate
Câu hỏi thường gặp
vitiate nghĩa là gì?
vitiate (ngoại động từ) nghĩa là làm hư, làm bẩn, làm mất hiệu lực.
vitiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vitiate: giọng Anh (UK) /ˈvɪʃ.i.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪʃ.i.eɪt/.