TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vitiated

US/ˈvɪ.ʃi.ˌeɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

vitiated nghĩa là bị hỏng, bị hư.

Nghĩa của vitiated

Tính từ

  1. Mất hiệu lực pháp lý.
  2. Bị hỏng, bị hư.

Câu hỏi thường gặp

vitiated nghĩa là gì?

vitiated (tính từ) nghĩa là bị hỏng, bị hư.

vitiated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitiated: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.ʃi.ˌeɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.