vitiation
US/ˌvɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
vitiation nghĩa là sự làm hư, sự làm bẩn.
Nghĩa của vitiation
Danh từ
- Sự làm hư, sự làm bẩn; sự truỵ lạc hoá.
- Pháp lý Sự làm mất hiệu lực.
Dạng từ của vitiation
| Số nhiều | vitiations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vitiation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vitiation nghĩa là gì?
vitiation (danh từ) nghĩa là sự làm hư, sự làm bẩn.
vitiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vitiation: giọng Mỹ (US) /ˌvɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/.