vitrine
UK/vɪˈtɹiːn/
US/vɪˈtɹiːn/
giọng máy của trình duyệt
vitrine nghĩa là tủ kính, tủ chè.
Nghĩa của vitrine
Danh từ
- Tủ kính, tủ chè, tủ trưng bày.
Dạng từ của vitrine
| Số nhiều | vitrines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vitrine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vitrine nghĩa là gì?
vitrine (danh từ) nghĩa là tủ kính, tủ chè.
vitrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vitrine: giọng Anh (UK) /vɪˈtɹiːn/, giọng Mỹ (US) /vɪˈtɹiːn/.