TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vitrine

UK/vɪˈtɹiːn/ US/vɪˈtɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

vitrine nghĩa là tủ kính, tủ chè.

Nghĩa của vitrine

Danh từ

  1. Tủ kính, tủ chè, tủ trưng bày.

Dạng từ của vitrine

Số nhiềuvitrines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vitrine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vitrine nghĩa là gì?

vitrine (danh từ) nghĩa là tủ kính, tủ chè.

vitrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitrine: giọng Anh (UK) /vɪˈtɹiːn/, giọng Mỹ (US) /vɪˈtɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.