TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vivers

US/ˈvi.vɜːz/ giọng máy của trình duyệt

vivers nghĩa là thức ăn, lương thực.

Nghĩa của vivers

Danh từ

  1. Ê-cốt Thức ăn; lương thực, thực phẩm.

Câu hỏi thường gặp

vivers nghĩa là gì?

vivers (danh từ) nghĩa là thức ăn, lương thực.

vivers phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vivers: giọng Mỹ (US) /ˈvi.vɜːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.