TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vocalise

UK/vəʊkəˈliːz/ US/vəʊkəˈliːz/ giọng máy của trình duyệt

vocalise nghĩa là phát âm, đọc, nguyên âm hoá, xướng nguyên âm.

Nghĩa của vocalise

Ngoại động từ

  1. Phát âm, đọc.
  2. Ngôn ngữ học Nguyên âm hoá.

Nội động từ

  1. Âm nhạc Xướng nguyên âm.

Dạng từ của vocalise

Số nhiềuvocalises

Câu hỏi thường gặp

vocalise nghĩa là gì?

vocalise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phát âm, đọc, nguyên âm hoá, xướng nguyên âm.

vocalise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vocalise: giọng Anh (UK) /vəʊkəˈliːz/, giọng Mỹ (US) /vəʊkəˈliːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.