TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vogue-word

US/ˈvoʊɡ.ˈwɜːd/ giọng máy của trình duyệt

vogue-word nghĩa là từ thịnh hành.

Nghĩa của vogue-word

Danh từ

  1. Từ thịnh hành, từ hiện đang hợp mốt.
    • accountability' is the current vogue-word in politics'tinh thần trách nhiệm' là từ hợp mốt trong chính trị

Dạng từ của vogue-word

Số nhiềuvogue words

Câu hỏi thường gặp

vogue-word nghĩa là gì?

vogue-word (danh từ) nghĩa là từ thịnh hành.

vogue-word phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vogue-word: giọng Mỹ (US) /ˈvoʊɡ.ˈwɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.