vogue-word
US/ˈvoʊɡ.ˈwɜːd/
giọng máy của trình duyệt
vogue-word nghĩa là từ thịnh hành.
Nghĩa của vogue-word
Danh từ
- Từ thịnh hành, từ hiện đang hợp mốt.
- accountability' is the current vogue-word in politics'tinh thần trách nhiệm' là từ hợp mốt trong chính trị
Dạng từ của vogue-word
| Số nhiều | vogue words |
Câu hỏi thường gặp
vogue-word nghĩa là gì?
vogue-word (danh từ) nghĩa là từ thịnh hành.
vogue-word phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vogue-word: giọng Mỹ (US) /ˈvoʊɡ.ˈwɜːd/.