TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voiced

UK/vɔɪst/ US/vɔɪst/ giọng máy của trình duyệt

voiced nghĩa là kêu, hữu thanh.

Nghĩa của voiced

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Kêu.
    • voiced consonantphụ âm kêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voiced

Trái nghĩa

Họ từ của voiced

Câu ví dụ với voiced

  • During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire. Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

voiced nghĩa là gì?

voiced (tính từ) nghĩa là kêu, hữu thanh.

voiced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voiced: giọng Anh (UK) /vɔɪst/, giọng Mỹ (US) /vɔɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.