voiced
UK/vɔɪst/
US/vɔɪst/
giọng máy của trình duyệt
voiced nghĩa là kêu, hữu thanh.
Nghĩa của voiced
Tính từ
- Ngôn ngữ học Kêu.
- voiced consonantphụ âm kêu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voiced
Trái nghĩa
Họ từ của voiced
Câu ví dụ với voiced
- During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire. Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
voiced nghĩa là gì?
voiced (tính từ) nghĩa là kêu, hữu thanh.
voiced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voiced: giọng Anh (UK) /vɔɪst/, giọng Mỹ (US) /vɔɪst/.