TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voiceless

UK/ˈvɔɪsləs/ US/ˈvɔɪsləs/ giọng máy của trình duyệt

voiceless nghĩa là không nói được, không có tiếng, không kêu, vô thanh.

Nghĩa của voiceless

Tính từ

  1. Không nói được, không có tiếng, câm.
  2. Ngôn ngữ học Không kêu, vô thanh.
    • voiceless consonantphụ âm không kêu, phụ âm vô thanh
  3. Y học Mất tiếng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voiceless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của voiceless

Câu hỏi thường gặp

voiceless nghĩa là gì?

voiceless (tính từ) nghĩa là không nói được, không có tiếng, không kêu, vô thanh.

voiceless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voiceless: giọng Anh (UK) /ˈvɔɪsləs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɔɪsləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.