voidance
US/ˈvɔɪ.dᵊnts/
giọng máy của trình duyệt
voidance nghĩa là sự cắt bổng lộc.
Nghĩa của voidance
Danh từ
- Tôn giáo Sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập.
- Pháp lý Sự làm cho mất hiệu lực, sự làm cho mất giá trị.
- Y học Sự bài tiết.
Dạng từ của voidance
| Số nhiều | voidances |
Câu hỏi thường gặp
voidance nghĩa là gì?
voidance (danh từ) nghĩa là sự cắt bổng lộc.
voidance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voidance: giọng Mỹ (US) /ˈvɔɪ.dᵊnts/.