voided
US/ˈvɔɪ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
voided nghĩa là bị làm trống rỗng.
Nghĩa của voided
Tính từ
- Bị làm trống rỗng.
- Pháp lý Bị làm mất hiệu lực, bị làm mất giá trị.
- Y học Được bài tiết ra.
Câu hỏi thường gặp
voided nghĩa là gì?
voided (tính từ) nghĩa là bị làm trống rỗng.
voided phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voided: giọng Mỹ (US) /ˈvɔɪ.dəd/.