TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voided

US/ˈvɔɪ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

voided nghĩa là bị làm trống rỗng.

Nghĩa của voided

Tính từ

  1. Bị làm trống rỗng.
  2. Pháp lý Bị làm mất hiệu lực, bị làm mất giá trị.
  3. Y học Được bài tiết ra.

Câu hỏi thường gặp

voided nghĩa là gì?

voided (tính từ) nghĩa là bị làm trống rỗng.

voided phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voided: giọng Mỹ (US) /ˈvɔɪ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.