TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voltmeter

US/ˈvoʊltˌmitɚ/ giọng máy của trình duyệt

voltmeter nghĩa là vôn kế, điện áp kế.

Nghĩa của voltmeter

Danh từ

  1. Vôn kế; điện áp kế.

Dạng từ của voltmeter

Số nhiềuvoltmeters

Câu hỏi thường gặp

voltmeter nghĩa là gì?

voltmeter (danh từ) nghĩa là vôn kế, điện áp kế.

voltmeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voltmeter: giọng Mỹ (US) /ˈvoʊltˌmitɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.