TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voluble

UK/ˈvɒl.jʊ.bəl/ US/ˈvɑl.jə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

voluble nghĩa là liến thoắng, lém, quấn.

Nghĩa của voluble

Tính từ

  1. Liến thoắng, lém; lưu loát.
    • a voluble speechmột bài diễn văn lưu loát
  2. Thực vật học Quấn (cây leo).

Dạng từ của voluble

So sánh hơnmore voluble
So sánh nhấtmost voluble

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voluble

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của voluble

Câu ví dụ với voluble

  • Despite his voluble nature, Tom rarely reveals anything personal. Dù là người hay ba hoa, Tom hiếm khi để lộ những thứ về bản thân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

voluble nghĩa là gì?

voluble (tính từ) nghĩa là liến thoắng, lém, quấn.

voluble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voluble: giọng Anh (UK) /ˈvɒl.jʊ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑl.jə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.