voluble
UK/ˈvɒl.jʊ.bəl/
US/ˈvɑl.jə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
voluble nghĩa là liến thoắng, lém, quấn.
Nghĩa của voluble
Tính từ
- Liến thoắng, lém; lưu loát.
- a voluble speechmột bài diễn văn lưu loát
- Thực vật học Quấn (cây leo).
Dạng từ của voluble
| So sánh hơn | more voluble |
| So sánh nhất | most voluble |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voluble
Đồng nghĩa
garrulousloquacioustongueychattyeffusivegabbylong-windednatteryprolixtalkativetalkyverbosewordysteady
Trái nghĩa
Họ từ của voluble
Câu ví dụ với voluble
- Despite his voluble nature, Tom rarely reveals anything personal. Dù là người hay ba hoa, Tom hiếm khi để lộ những thứ về bản thân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
voluble nghĩa là gì?
voluble (tính từ) nghĩa là liến thoắng, lém, quấn.
voluble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voluble: giọng Anh (UK) /ˈvɒl.jʊ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑl.jə.bəl/.