TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volte-face

UK/vɒltˈfæs/ US/vɒltˈfæs/ giọng máy của trình duyệt

volte-face nghĩa là sự quay trở lại, sự quay ngược lại, sự trở mặt, trở mặt.

Nghĩa của volte-face

Danh từ

  1. Sự quay trở lại, sự quay ngược lại.
    • to make a volte-facequay trở lại
  2. Nghĩa bóng Sự thay đổi ý kiến hoàn toàn; sự trở mặt.

Dạng từ của volte-face

Số nhiềuvolte-faces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với volte-face

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

volte-face nghĩa là gì?

volte-face (danh từ) nghĩa là sự quay trở lại, sự quay ngược lại, sự trở mặt, trở mặt.

volte-face phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volte-face: giọng Anh (UK) /vɒltˈfæs/, giọng Mỹ (US) /vɒltˈfæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.