TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volubly

giọng máy của trình duyệt

volubly nghĩa là liến thoắng, lém, lưu loát, trơn tru.

Nghĩa của volubly

Phó từ

  1. Liến thoắng, lém, nói nhiều, ba hoa (người).
  2. Lưu loát, trơn tru, trôi chảy, nhanh, thanh thoát (một bài nói).

Dạng từ của volubly

So sánh hơnmore volubly
So sánh nhấtmost volubly

Câu hỏi thường gặp

volubly nghĩa là gì?

volubly (phó từ) nghĩa là liến thoắng, lém, lưu loát, trơn tru.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.