voluminous
UK/vəˈl(j)uː.mɪ.nəs/
US/vəˈlu.mə.nəs/
giọng máy của trình duyệt
voluminous nghĩa là to, to tướng, gồm nhiều tập.
Nghĩa của voluminous
Tính từ
- To, to tướng.
- a voluminous parcelmột gói to
- Gồm nhiều tập.
- a voluminous workmột tác phẩm gồm nhiều tập
- Viết nhiều sách (nhà văn, tác giả).
- Lùng nhùng (đồ vải...).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cuộn thành vòng, cuộn thành lớp.
Dạng từ của voluminous
| So sánh hơn | more voluminous |
| So sánh nhất | most voluminous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voluminous
Đồng nghĩa
Họ từ của voluminous
Câu hỏi thường gặp
voluminous nghĩa là gì?
voluminous (tính từ) nghĩa là to, to tướng, gồm nhiều tập.
voluminous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voluminous: giọng Anh (UK) /vəˈl(j)uː.mɪ.nəs/, giọng Mỹ (US) /vəˈlu.mə.nəs/.