volution
UK/vəˈl(j)uːʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
volution nghĩa là đường trôn ốc, khúc cuộn.
Nghĩa của volution
Danh từ
- Đường trôn ốc.
- Giải phẫu Khúc cuộn (não, ruột).
Dạng từ của volution
| Số nhiều | volutions |
Họ từ của volution
Câu hỏi thường gặp
volution nghĩa là gì?
volution (danh từ) nghĩa là đường trôn ốc, khúc cuộn.
volution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volution: giọng Anh (UK) /vəˈl(j)uːʃn̩/.