TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volution

UK/vəˈl(j)uːʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

volution nghĩa là đường trôn ốc, khúc cuộn.

Nghĩa của volution

Danh từ

  1. Đường trôn ốc.
  2. Giải phẫu Khúc cuộn (não, ruột).

Dạng từ của volution

Số nhiềuvolutions

Họ từ của volution

Câu hỏi thường gặp

volution nghĩa là gì?

volution (danh từ) nghĩa là đường trôn ốc, khúc cuộn.

volution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volution: giọng Anh (UK) /vəˈl(j)uːʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.